Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contribution
01
đóng góp
someone or something's role in achieving a specific result, particularly a positive one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contributions
Các ví dụ
Employees are rewarded based on their individual contributions to the company's success.
Nhân viên được thưởng dựa trên đóng góp cá nhân của họ vào thành công của công ty.
02
quyên góp, đóng góp
a voluntary gift of money, service, or ideas for a worthy cause
Các ví dụ
The charity thanked everyone for their generous contribution.
Tổ chức từ thiện đã cảm ơn mọi người vì đóng góp hào phóng của họ.
03
đóng góp, bài viết
a written piece submitted for publication, often as part of a collection
Các ví dụ
Her short story was a contribution to the literary anthology.
Truyện ngắn của cô ấy là một đóng góp cho tuyển tập văn học.
Cây Từ Vựng
contribution
contribute



























