contribution
cont
ˌkɒnt
kont
ri
ri
bu
ˈbju:
byoo
tion
ʃən
shēn
contrition

Định nghĩa và ý nghĩa của "contribution"trong tiếng Anh

Contribution
01

đóng góp

someone or something's role in achieving a specific result, particularly a positive one 
contribution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contributions
Các ví dụ
Employees are rewarded based on their individual contributions to the company's success. 

Nhân viên được thưởng dựa trên đóng góp cá nhân của họ vào thành công của công ty.

02

quyên góp, đóng góp

a voluntary gift of money, service, or ideas for a worthy cause 
contribution definition and meaning
Các ví dụ
The charity thanked everyone for their generous contribution. 

Tổ chức từ thiện đã cảm ơn mọi người vì đóng góp hào phóng của họ.

03

đóng góp, bài viết

a written piece submitted for publication, often as part of a collection 
Các ví dụ
Her short story was a contribution to the literary anthology. 

Truyện ngắn của cô ấy là một đóng góp cho tuyển tập văn học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng