Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contretemps
01
một sự bất đồng nhỏ
a slight disagreement or an unpleasant event that causes embarrassment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contretemps
Các ví dụ
She tried to brush off the contretemps with her colleague, but it still left her flustered.
Cô ấy cố gắng phớt lờ sự cố với đồng nghiệp, nhưng nó vẫn khiến cô ấy bối rối.



























