contretemps
cont
ˈkɒnt
kont
re
temps
tɒn
ton

Định nghĩa và ý nghĩa của "contretemps"trong tiếng Anh

Contretemps
01

một sự bất đồng nhỏ

a slight disagreement or an unpleasant event that causes embarrassment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contretemps
Các ví dụ
Their evening was interrupted by a minor contretemps over the choice of restaurant. 

Buổi tối của họ bị gián đoạn bởi một sự cố nhỏ về việc chọn nhà hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng