ailing
Pronunciation
/ˈeɪɫɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ailing"trong tiếng Anh

01

ốm yếu, đau ốm

suffering from an illness or injury
ailing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ailing
so sánh hơn
more ailing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ailing kitten's lethargy and lack of appetite concerned its owner.
Sự lờ đờ và thiếu ăn của chú mèo con ốm yếu khiến chủ nhân lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng