Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contraption
01
thiết bị, máy móc
a device or machine that is often unusual or complicated, made for a specific job
Các ví dụ
The old man tinkered away in his workshop, constructing a contraption to help him collect apples from the tallest branches.
Ông già mày mò trong xưởng của mình, chế tạo một thiết bị để giúp ông hái táo từ những cành cao nhất.



























