contraption
cont
ˈkənt
kēnt
rap
ræp
rāp
tion
ʃən
shēn
contractioncontraceptioncontrition

Định nghĩa và ý nghĩa của "contraption"trong tiếng Anh

Contraption
01

thiết bị, máy móc

a device or machine that is often unusual or complicated, made for a specific job 
contraption definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contraptions
Các ví dụ
He built a contraption in his garage that automatically waters his plants when they get too dry. 

Anh ấy đã chế tạo một thiết bị trong nhà để xe của mình có thể tự động tưới cây khi chúng quá khô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng