Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contraband
01
buôn lậu, bất hợp pháp
relating to illegally transported or held goods
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Items like firearms or explosives are absolutely contraband on airplanes for safety.
Các mặt hàng như súng hoặc chất nổ hoàn toàn là hàng lậu trên máy bay vì lý do an toàn.
Contraband
01
hàng lậu, hàng cấm
goods or items whose importation, exportation, or possession is prohibited by law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
contrabands
Các ví dụ
The customs officers seized a shipment of contraband at the border.
Các nhân viên hải quan đã tịch thu một lô hàng buôn lậu tại biên giới.
Cây Từ Vựng
contraband
contra
band



























