continuum
con
kən
kēn
ti
ˈtɪ
ti
nuum
nju:əm
nyooēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "continuum"trong tiếng Anh

Continuum
01

dải liên tục, phổ

a continuous series or range of elements or events that gradually change without any clear division between them 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
continua
Các ví dụ
Over time, technology has evolved along a continuum of innovation and improvement. 

Theo thời gian, công nghệ đã phát triển dọc theo một chuỗi liên tục của sự đổi mới và cải tiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng