Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Continuum
01
dải liên tục, phổ
a continuous series or range of elements or events that gradually change without any clear division between them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
continua
Các ví dụ
The continuum of human development includes physical, mental, and emotional growth.
Continuum của sự phát triển con người bao gồm sự phát triển thể chất, tinh thần và cảm xúc.



























