Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Continuum
01
dải liên tục, phổ
a continuous series or range of elements or events that gradually change without any clear division between them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
continua
Các ví dụ
Over time, technology has evolved along a continuum of innovation and improvement.
Theo thời gian, công nghệ đã phát triển dọc theo một chuỗi liên tục của sự đổi mới và cải tiến.



























