continuo
con
kən
kēn
tin
ˈtɪn
tin
uo
jʊəʊ
yueoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "continuo"trong tiếng Anh

Continuo
01

bè liên tục, continuo

a style of musical accompaniment where a keyboard instrument plays a bassline along with improvised chords 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
continuos
Các ví dụ
The continuo player's harpsichord provided a strong base for the music in the Baroque ensemble. 

Continuo của người chơi đàn harpsichord đã tạo nền tảng vững chắc cho âm nhạc trong dàn nhạc Baroque.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng