Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Continuing education
01
giáo dục thường xuyên, đào tạo liên tục
short-term or part-time courses provided for adults who have finished their formal education
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many professionals take continuing education courses to stay current in their fields.
Nhiều chuyên gia tham gia các khóa học đào tạo tiếp tục để luôn cập nhật trong lĩnh vực của họ.



























