continuance
con
kən
kēn
ti
ˈtɪ
ti
nuance
njuəns
nyooēns
/kəntˈɪnjuːəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "continuance"trong tiếng Anh

Continuance
01

sự tiếp tục, sự kéo dài

the act of prolonging or extending the duration of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
continuances
Các ví dụ
The employee requested a continuance of their vacation leave to attend to a family emergency.
Nhân viên yêu cầu gia hạn kỳ nghỉ của họ để giải quyết một trường hợp khẩn cấp gia đình.
02

sự tiếp tục, tính liên tục

the property of enduring or continuing in time
03

thời gian tiếp tục, khoảng thời gian duy trì

the period of time during which something continues
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng