Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Continuance
01
sự tiếp tục, sự kéo dài
the act of prolonging or extending the duration of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
continuances
Các ví dụ
The employee requested a continuance of their vacation leave to attend to a family emergency.
Nhân viên yêu cầu gia hạn kỳ nghỉ của họ để giải quyết một trường hợp khẩn cấp gia đình.
02
sự tiếp tục, tính liên tục
the property of enduring or continuing in time
03
thời gian tiếp tục, khoảng thời gian duy trì
the period of time during which something continues
Cây Từ Vựng
discontinuance
continuance
continue



























