Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Continuance
01
sự tiếp tục, sự kéo dài
the act of prolonging or extending the duration of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
continuances
Các ví dụ
The judge granted a continuance in the trial to allow the defense more time to prepare their case.
Thẩm phán đã chấp nhận một sự hoãn lại trong phiên tòa để cho phép bên bào chữa có thêm thời gian chuẩn bị cho vụ án của họ.
02
sự tiếp tục, tính liên tục
the property of enduring or continuing in time
03
thời gian tiếp tục, khoảng thời gian duy trì
the period of time during which something continues
Cây Từ Vựng
discontinuance
continuance
continue



























