contestant
con
kən
kēn
tes
ˈtɛs
tes
tant
tənt
tēnt
constant

Định nghĩa và ý nghĩa của "contestant"trong tiếng Anh

Contestant
01

thí sinh, người dự thi

a person who takes part in a competition or contest 
contestant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contestants
Các ví dụ
Each contestant performed a song for the judges. 

Mỗi thí sinh biểu diễn một bài hát cho ban giám khảo.

02

người phản đối, người bất đồng chính kiến

a person who dissents from some established policy 
03

thí sinh, người dự thi

someone who takes part in a competition or contest 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng