Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contestant
01
thí sinh, người dự thi
a person who takes part in a competition or contest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contestants
Các ví dụ
Contestants must register before entering the competition.
Thí sinh phải đăng ký trước khi tham gia cuộc thi.
02
người phản đối, người bất đồng chính kiến
a person who dissents from some established policy
03
thí sinh, người dự thi
someone who takes part in a competition or contest



























