contamination
con
kən
kēn
ta
ˌtæ
mi
mi
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
cauterizationhybridizationserializationgesticulation

Định nghĩa và ý nghĩa của "contamination"trong tiếng Anh

Contamination
01

ô nhiễm, sự nhiễm bẩn

the act or process of making a substance or place dirty or polluted, especially by dangerous substances 
contamination definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
contaminations
Các ví dụ
Water contamination poses serious health risks. 

Ô nhiễm nước gây ra những rủi ro nghiêm trọng cho sức khỏe.

02

sự nhiễm bẩn

the state of being contaminated 
03

ô nhiễm, sự nhiễm bẩn

a substance that contaminates 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng