Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constantly
01
liên tục, không ngừng
in a way that continues without any pause
Các ví dụ
The background music at the cafe played constantly.
Nhạc nền ở quán cà phê phát liên tục.
02
liên tục, không ngừng
in a steady or unchanging way over time
Các ví dụ
Her routine was constantly the same each morning.
Thói quen của cô ấy luôn giống nhau mỗi sáng.



























