constant quantity
cons
ˈkɒns
kons
tant
tənt
tēnt
quan
kwɒn
kvon
ti
ti
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "constant quantity"trong tiếng Anh

Constant quantity
01

lượng không đổi, giá trị không đổi

a value that remains unchanged regardless of the circumstances or conditions, especially in scientific contexts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
constant quantities
Các ví dụ
The gravitational force on Earth can be treated as a constant quantity in many physics problems. 

Lực hấp dẫn trên Trái Đất có thể được coi là một đại lượng không đổi trong nhiều bài toán vật lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng