Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constant quantity
/kˈɑːnstənt kwˈɑːntɪɾi/
Constant quantity
01
lượng không đổi, giá trị không đổi
a value that remains unchanged regardless of the circumstances or conditions, especially in scientific contexts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
constant quantities
Các ví dụ
The speed of light is considered a fundamental constant quantity in the field of physics.
Tốc độ ánh sáng được coi là một đại lượng không đổi cơ bản trong lĩnh vực vật lý.



























