Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consistently
01
một cách nhất quán, đều đặn
in a way that is always the same
Các ví dụ
The company has consistently met its quarterly targets.
Công ty đã nhất quán đạt được các mục tiêu hàng quý của mình.
02
công bằng, không thiên vị
in a way that treats everyone equally, without bias or favoritism
Các ví dụ
The company consistently applied its code of conduct to all staff.
Công ty đã nhất quán áp dụng quy tắc ứng xử của mình cho tất cả nhân viên.
Cây Từ Vựng
inconsistently
consistently
consistent
consist



























