Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consistently
01
một cách nhất quán, đều đặn
in a way that is always the same
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He consistently delivers high-quality work on every project.
Anh ấy liên tục cung cấp công việc chất lượng cao trong mọi dự án.
02
công bằng, không thiên vị
in a way that treats everyone equally, without bias or favoritism
Các ví dụ
The teacher graded all students consistently.
Giáo viên đã chấm điểm tất cả học sinh một cách nhất quán.
Cây Từ Vựng
inconsistently
consistently
consistent
consist



























