Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to consign
01
gửi gắm, giao phó
to give something to someone to take care of or keep safe
Ditransitive: to consign sth to sb/sth
Các ví dụ
The traveler consigned her valuable belongings to the hotel's safe while exploring the city.
Du khách đã gửi những vật có giá trị của mình vào két an toàn của khách sạn khi khám phá thành phố.
02
giao phó, ủy thác
to commit something to a permanent state or condition
Transitive: to consign sth to a place or state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
consign
ngôi thứ ba số ít
consigns
hiện tại phân từ
consigning
quá khứ đơn
consigned
quá khứ phân từ
consigned
Các ví dụ
The family decided to consign their ancestral home to historical preservation.
Gia đình quyết định giao phó ngôi nhà tổ tiên của họ cho việc bảo tồn lịch sử.
03
gửi hàng, chuyển hàng
to send goods or items to someone else
Ditransitive: to consign sth to sb/sth
Các ví dụ
The manufacturer consigned a shipment of electronics to the distributor for sale in the local market.
Nhà sản xuất đã giao một lô hàng điện tử cho nhà phân phối để bán trên thị trường địa phương.
Cây Từ Vựng
consigner
consignment
consignor
consign



























