to consign
con
kən
kēn
sign
ˈsaɪn
sain
cosigncondign

Định nghĩa và ý nghĩa của "consign"trong tiếng Anh

to consign
01

gửi gắm, giao phó

to give something to someone to take care of or keep safe 
Ditransitive: to consign sth to sb/sth
to consign definition and meaning
Các ví dụ
The traveler consigned her valuable belongings to the hotel's safe while exploring the city. 

Du khách đã gửi những vật có giá trị của mình vào két an toàn của khách sạn khi khám phá thành phố.

02

giao phó, ủy thác

to commit something to a permanent state or condition 
Transitive: to consign sth to a place or state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
consign
ngôi thứ ba số ít
consigns
hiện tại phân từ
consigning
quá khứ đơn
consigned
quá khứ phân từ
consigned
Các ví dụ
The family decided to consign their ancestral home to historical preservation. 

Gia đình quyết định giao phó ngôi nhà tổ tiên của họ cho việc bảo tồn lịch sử.

03

gửi hàng, chuyển hàng

to send goods or items to someone else 
Ditransitive: to consign sth to sb/sth
Các ví dụ
The manufacturer consigned a shipment of electronics to the distributor for sale in the local market. 

Nhà sản xuất đã giao một lô hàng điện tử cho nhà phân phối để bán trên thị trường địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng