to consign
Pronunciation
/kənˈsaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consign"trong tiếng Anh

to consign
01

gửi gắm, giao phó

to give something to someone to take care of or keep safe
Ditransitive: to consign sth to sb/sth
to consign definition and meaning
Các ví dụ
The company consigned the confidential documents to a secure vault for protection.
Công ty đã giao các tài liệu bí mật cho một kho bảo mật để bảo vệ.
02

giao phó, ủy thác

to commit something to a permanent state or condition
Transitive: to consign sth to a place or state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
consign
ngôi thứ ba số ít
consigns
hiện tại phân từ
consigning
quá khứ đơn
consigned
quá khứ phân từ
consigned
Các ví dụ
The failed project was consigned to the annals of history, never to be revisited or pursued again.
Dự án thất bại đã được giao phó vào sử sách, không bao giờ được xem xét lại hoặc theo đuổi nữa.
03

gửi hàng, chuyển hàng

to send goods or items to someone else
Ditransitive: to consign sth to sb/sth
Các ví dụ
The bookstore consigned a collection of rare books to an auction house for appraisal and sale.
Hiệu sách đã gửi bán một bộ sưu tập sách quý hiếm cho một nhà đấu giá để định giá và bán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng