Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conscientiously
01
một cách cẩn thận, một cách tận tâm
in a careful and thorough manner, showing great attention to detail and a strong sense of duty
Các ví dụ
They conscientiously recorded each result in the experiment log.
Họ đã cẩn thận ghi lại từng kết quả trong nhật ký thí nghiệm.
Các ví dụ
She conscientiously objected to serving in the military.
Cô ấy có lương tâm phản đối việc phục vụ trong quân đội.
Cây Từ Vựng
conscientiously
conscientious
conscience



























