Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to conjure up
01
gợi lên, tưởng tượng ra
to bring forth something, often from the realm of imagination, as if by enchantment
Transitive: to conjure up sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
conjure
thì hiện tại
conjure up
ngôi thứ ba số ít
conjures up
hiện tại phân từ
conjuring up
quá khứ đơn
conjured up
quá khứ phân từ
conjured up
Các ví dụ
Can you conjure up a solution to this problem that we haven't considered yet?
Bạn có thể nghĩ ra một giải pháp cho vấn đề này mà chúng ta chưa xem xét đến chưa?
02
gợi lên, làm sống lại
to cause something, such as a picture, image, or memory, to appear vividly in someone's mind
Transitive: to conjure up an image or memory
Các ví dụ
The scent of the flowers conjured up memories of her childhood.
Mùi hương của những bông hoa gợi lên những kỷ niệm thời thơ ấu của cô ấy.



























