Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to conjure up
01
gợi lên, tưởng tượng ra
to bring forth something, often from the realm of imagination, as if by enchantment
Transitive: to conjure up sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
conjure
thì hiện tại
conjure up
ngôi thứ ba số ít
conjures up
hiện tại phân từ
conjuring up
quá khứ đơn
conjured up
quá khứ phân từ
conjured up
Các ví dụ
The artist 's brush seemed to conjure up emotions on the canvas, capturing the essence of the scene.
Cây cọ của nghệ sĩ dường như gợi lên cảm xúc trên canvas, nắm bắt được bản chất của cảnh.
02
gợi lên, làm sống lại
to cause something, such as a picture, image, or memory, to appear vividly in someone's mind
Transitive: to conjure up an image or memory
Các ví dụ
The picturesque landscape in the novel was so well-described that it easily conjured up vivid mental images.
Phong cảnh đẹp như tranh trong cuốn tiểu thuyết được miêu tả rất tốt đến nỗi dễ dàng gợi lên những hình ảnh tinh thần sống động.



























