conjurer
con
ˈkʌn
kan
ju
ʤə
rer
ər
ēr
conjuror

Định nghĩa và ý nghĩa của "conjurer"trong tiếng Anh

Conjurer
01

nhà ảo thuật, ảo thuật gia

a performer who creates illusions and performs magic tricks using sleight of hand and misdirection 
conjurer definition and meaning
Các ví dụ
The conjurer amazed the audience with his ability to make coins vanish and reappear in unexpected places. 

Ảo thuật gia đã làm khán giả kinh ngạc với khả năng làm biến mất và tái xuất hiện đồng xu ở những nơi bất ngờ.

02

pháp sư, thầy phù thủy

a witch doctor who practices conjury 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conjurers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng