to congregate
Pronunciation
/ˈkɑŋɡɹəˌɡeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "congregate"trong tiếng Anh

to congregate
01

tụ tập, hội tụ

to come together in a group, often for a specific purpose or activity
Intransitive: to congregate somewhere
to congregate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
congregate
ngôi thứ ba số ít
congregates
hiện tại phân từ
congregating
quá khứ đơn
congregated
quá khứ phân từ
congregated
Các ví dụ
The students will congregate in the auditorium for the assembly.
Các học sinh sẽ tụ họp trong hội trường để dự buổi họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng