Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confirmation hearing
/kɑːnfɚmˈeɪʃən hˈɪɹɪŋ/
Confirmation hearing
01
phiên điều trần xác nhận, phiên điều trần để xác nhận
a session that each US Senate committee holds in order to determine whether a candidate should be confirmed or rejected for a high federal office
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
confirmation hearings



























