Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confirmable
01
có thể xác nhận, có thể kiểm chứng
capable of being proven or validated through facts, evidence, or reliable sources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most confirmable
so sánh hơn
more confirmable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The details of the agreement were confirmable by both parties.
Chi tiết của thỏa thuận có thể được xác nhận bởi cả hai bên.
Cây Từ Vựng
confirmable
confirm



























