Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Confidence
Các ví dụ
The athlete 's confidence grew after each successful performance.
Sự tự tin của vận động viên tăng lên sau mỗi màn trình diễn thành công.
02
sự tin tưởng
the belief that one can trust or count on someone or something
Các ví dụ
The confidence she had in her financial advisor ’s recommendations helped her make important investment decisions.
Niềm tin mà cô ấy dành cho những lời khuyên của cố vấn tài chính đã giúp cô ấy đưa ra các quyết định đầu tư quan trọng.
03
sự tự tin, niềm tin
a state of hopeful expectation that things will turn out favorably
04
bí mật được tin tưởng, bí mật
a secret entrusted to someone
Các ví dụ
The manager shared a confidence about company plans.
Người quản lý đã chia sẻ một bí mật về kế hoạch của công ty.
05
sự tin tưởng, sự tin tưởng lẫn nhau
a relationship characterized by mutual trust
Cây Từ Vựng
overconfidence
confidence
confide



























