conduction aphasia
Pronunciation
/kəndˈʌkʃən ɐfˈeɪʒə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conduction aphasia"trong tiếng Anh

Conduction aphasia
01

chứng mất ngôn ngữ dẫn truyền, chứng mất ngôn ngữ truyền dẫn

a language disorder characterized by the inability to repeat words or phrases despite intact comprehension and fluent speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng