conditionally
con
kən
kēn
di
ˈdɪ
di
tio
ʃə
shē
na
lly
li
li
nutritionallytraditionallyvolitionallyadditionally

Định nghĩa và ý nghĩa của "conditionally"trong tiếng Anh

conditionally
01

có điều kiện

in a way that depends on certain terms or requirements being fulfilled 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She agreed conditionally, asking for changes before signing. 

Cô ấy đồng ý có điều kiện, yêu cầu thay đổi trước khi ký.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unconditionally
conditionally
conditional
condition
cond
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng