conditional
con
kən
kēn
di
ˈdɪ
di
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
attritionaltraditionalnutritionalpositional

Định nghĩa và ý nghĩa của "conditional"trong tiếng Anh

conditional
01

có điều kiện

(grammar) describing a sentence, clause, etc. that will only be true or happen if something else is true or happens 
conditional definition and meaning
Các ví dụ
She practiced writing conditional sentences to improve her understanding of cause and effect. 

Cô ấy đã luyện tập viết các câu điều kiện để cải thiện sự hiểu biết về nguyên nhân và kết quả.

02

có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện

subject to limitations or dependent on certain requirements 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Approval was granted on a conditional basis. 

Sự chấp thuận đã được cấp trên cơ sở có điều kiện.

Conditional
01

câu điều kiện, mệnh đề điều kiện

a sentence or clause expressing that something will occur or be true only if a specific condition is met 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conditionals
Các ví dụ
"If it rains, we will cancel the picnic" is a conditional. 

« Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại » là một câu điều kiện.

02

thể điều kiện, thức điều kiện

the verb mood expressing an action that occurs only if another action or condition is fulfilled 
Các ví dụ
The conditional is used in "I would go if I had time." 

Thức điều kiện được sử dụng trong câu "Tôi sẽ đi nếu tôi có thời gian."

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng