concord
con
ˈkɒn
kon
cord
kɔ:d
kawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "concord"trong tiếng Anh

Concord
01

sự hòa hợp, sự đồng thuận

agreement and peace between people or a group of countries 
concord definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The treaty aimed to establish concord between the two neighboring nations. 

Hiệp ước nhằm thiết lập sự hòa hợp giữa hai quốc gia láng giềng.

02

sự hòa hợp, sự hòa hợp ngữ pháp

the determination of grammatical inflection on the basis of word relations 
03

sự hòa hợp, sự đồng thuận

a state of harmony and agreement, where different elements or factors fit together and produce a unified whole 
Các ví dụ
The interior designer was praised for the concord of colors and patterns he used in the living room, making it both vibrant and soothing. 

Nhà thiết kế nội thất được khen ngợi vì sự hòa hợp của màu sắc và hoa văn mà anh ấy sử dụng trong phòng khách, làm cho nó vừa sống động vừa êm dịu.

to concord
01

phù hợp, đồng ý

be in accord; be in agreement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
concord
ngôi thứ ba số ít
concords
hiện tại phân từ
concording
quá khứ đơn
concorded
quá khứ phân từ
concorded
02

phù hợp, sắp xếp các từ của một văn bản để tạo ra một sự phù hợp

arrange the words of a text so as to create a concordance 
03

thỏa thuận, sắp xếp theo thỏa thuận

arrange by concord or agreement 
04

phù hợp, đi cùng nhau

go together 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng