Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concern
01
mối quan tâm, sự quan tâm
a subject of significance or interest to someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concerns
Các ví dụ
Environmental issues are a major concern for many people.
Các vấn đề môi trường là một mối quan tâm lớn đối với nhiều người.
02
lo lắng, quan ngại
a feeling of being uneasy, troubled, or worried about something such as problem, threat, uncertainty, etc.
Các ví dụ
Her voice trembled with concern as she asked about his recent accident.
Giọng cô run lên vì lo lắng khi hỏi về vụ tai nạn gần đây của anh.
03
sự lo lắng, mối quan tâm
a feeling of care or sympathy for someone or something
Các ví dụ
She showed genuine concern for the homeless.
Cô ấy thể hiện sự quan tâm chân thành đối với người vô gia cư.
04
doanh nghiệp, công ty
a business entity, organization, or company engaged in commercial, industrial, or professional activities
Các ví dụ
The multinational concern operates in various countries, specializing in the production and distribution of consumer electronics.
Công ty đa quốc gia hoạt động ở nhiều quốc gia, chuyên sản xuất và phân phối thiết bị điện tử tiêu dùng.
to concern
01
lo lắng, băn khoăn
to cause someone to worry
Transitive: to concern sb
Các ví dụ
The decline in his health concerned his family, prompting them to seek medical advice.
Sự suy giảm sức khỏe của anh ấy khiến gia đình lo lắng, thúc giục họ tìm kiếm lời khuyên y tế.
02
liên quan, bao gồm
to involve or be about someone or something
Transitive: to concern sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
concern
ngôi thứ ba số ít
concerns
hiện tại phân từ
concerning
quá khứ đơn
concerned
quá khứ phân từ
concerned
Các ví dụ
The report will concern the effects of climate change on wildlife.
Báo cáo sẽ liên quan đến tác động của biến đổi khí hậu đối với động vật hoang dã.



























