concern
Pronunciation
/kənˈsɝːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concern"trong tiếng Anh

Concern
01

mối quan tâm, sự quan tâm

a subject of significance or interest to someone or something
concern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concerns
Các ví dụ
The government is working to address public concerns about education.
Chính phủ đang làm việc để giải quyết mối quan tâm của công chúng về giáo dục.
02

lo lắng, quan ngại

a feeling of being uneasy, troubled, or worried about something such as problem, threat, uncertainty, etc.
concern definition and meaning
Các ví dụ
The environmental group voiced their concern about the proposed construction project.
Nhóm môi trường đã bày tỏ lo ngại về dự án xây dựng được đề xuất.
03

sự lo lắng, mối quan tâm

a feeling of care or sympathy for someone or something
Các ví dụ
Teachers often express concern for students' well-being.
Giáo viên thường bày tỏ mối quan tâm đối với sức khỏe của học sinh.
04

doanh nghiệp, công ty

a business entity, organization, or company engaged in commercial, industrial, or professional activities
Các ví dụ
The family-owned concern has been a cornerstone of the local community for decades, contributing to both economic and social development.
Doanh nghiệp gia đình đã là nền tảng của cộng đồng địa phương trong nhiều thập kỷ, đóng góp vào cả phát triển kinh tế và xã hội.
to concern
01

lo lắng, băn khoăn

to cause someone to worry
Transitive: to concern sb
to concern definition and meaning
Các ví dụ
The news of the upcoming layoffs concerned the employees, who were uncertain about their future.
Tin tức về việc sa thải sắp tới làm lo lắng các nhân viên, những người không chắc chắn về tương lai của họ.
02

liên quan, bao gồm

to involve or be about someone or something
Transitive: to concern sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
concern
ngôi thứ ba số ít
concerns
hiện tại phân từ
concerning
quá khứ đơn
concerned
quá khứ phân từ
concerned
Các ví dụ
The discussion will concern the budget for next year ’s projects.
Cuộc thảo luận sẽ liên quan đến ngân sách cho các dự án năm tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng