conceptual
con
kən
kēn
cep
ˈsɛp
sep
tual
ʧuəl
chooēl
British pronunciation
/kənsˈɛpt‍ʃuːə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conceptual"trong tiếng Anh

conceptual
01

khái niệm, trừu tượng

involving ideas rather than physical objects or experiences
example
Các ví dụ
She explored conceptual design principles in her architecture projects, focusing on innovative ideas.
Cô ấy đã khám phá các nguyên tắc thiết kế khái niệm trong các dự án kiến trúc của mình, tập trung vào những ý tưởng đổi mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store