aardvark
aard
ˈɑ:d
aad
vark
vɑ:k
vaak

Định nghĩa và ý nghĩa của "aardvark"trong tiếng Anh

Aardvark
01

lợn đất, thú ăn kiến đất

a nocturnal, burrowing mammal native to Africa, with a long snout and tongue, feeding mainly on ants and termites 
aardvark definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aardvarks
Các ví dụ
The aardvark dug into the termite mound with its strong claws. 

Lợn đất đào vào gò mối bằng móng vuốt mạnh mẽ của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng