Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to complicate
01
làm phức tạp, gây khó khăn
to make something harder to understand or deal with
Transitive: to complicate a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
complicate
ngôi thứ ba số ít
complicates
hiện tại phân từ
complicating
quá khứ đơn
complicated
quá khứ phân từ
complicated
Các ví dụ
Adding more details can complicate the explanation.
Thêm nhiều chi tiết có thể làm phức tạp lời giải thích.
02
làm phức tạp, gây khó khăn
to make a medical condition more difficult to understand, manage, or treat
Transitive: to complicate a medical condition
Các ví dụ
The patient 's recovery from surgery was complicated by a post-operative infection
Sự hồi phục của bệnh nhân sau phẫu thuật đã bị phức tạp hóa bởi nhiễm trùng hậu phẫu.
Cây Từ Vựng
complicated
complication
complicate



























