commissioning
Pronunciation
/kəˈmɪʃənɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "commissioning"trong tiếng Anh

Commissioning
01

đưa vào vận hành, ủy nhiệm

the act of granting authority to undertake certain functions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

ủy thác, đặt hàng

the act of hiring or assigning a person, group, or company to create or produce a particular work, such as a book, artwork, or music
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng