Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Commissioning
01
đưa vào vận hành, ủy nhiệm
the act of granting authority to undertake certain functions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
ủy thác, đặt hàng
the act of hiring or assigning a person, group, or company to create or produce a particular work, such as a book, artwork, or music
Cây Từ Vựng
commissioning
commission



























