to commingle
Pronunciation
/kəˈmɪŋɡəɫ/, /koʊˈmɪŋɡəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "commingle"trong tiếng Anh

to commingle
01

trộn lẫn, kết hợp

to thoroughly mix different things together
Transitive: to commingle multiple elements
to commingle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
commingle
ngôi thứ ba số ít
commingles
hiện tại phân từ
commingling
quá khứ đơn
commingled
quá khứ phân từ
commingled
Các ví dụ
The chef decided to commingle various herbs and spices to enhance the flavor of the dish.
Đầu bếp quyết định trộn lẫn các loại thảo mộc và gia vị khác nhau để tăng hương vị cho món ăn.
02

trộn lẫn, hòa quyện

to mix or blend together without distinction or separation
Intransitive
Các ví dụ
During the festival, different cultures commingle, sharing traditions and customs.
Trong suốt lễ hội, các nền văn hóa khác nhau hòa trộn, chia sẻ truyền thống và phong tục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng