commensurate
co
mmen
ˈmɛn
men
su
rate
rət
rēt

Định nghĩa và ý nghĩa của "commensurate"trong tiếng Anh

commensurate
01

tương xứng, phù hợp

suitable in comparison to something else, like quality, extent, size, etc. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most commensurate
so sánh hơn
more commensurate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her salary was commensurate with her level of experience and responsibilities. 

Mức lương của cô ấy tương xứng với trình độ kinh nghiệm và trách nhiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng