Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comma
01
dấu phẩy, dấu chấm câu
the mark , used to separate items in a list or indicate a pause in a sentence
Các ví dụ
Remember to place a comma after each item in a list to ensure clarity.
Nhớ đặt dấu phẩy sau mỗi mục trong danh sách để đảm bảo rõ ràng.
02
dấu phẩy, bướm dấu phẩy
a butterfly with hind wings marked on the underside by a small, curved line resembling a comma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
commas
Các ví dụ
I spotted a comma resting on a nettle leaf.
Tôi phát hiện một dấu phẩy đang nghỉ trên lá cây tầm ma.



























