Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comma
01
dấu phẩy, dấu chấm câu
the mark , used to separate items in a list or indicate a pause in a sentence
Các ví dụ
The comma in the address helped avoid confusion when sending the letter.
Dấu phẩy trong địa chỉ đã giúp tránh nhầm lẫn khi gửi thư.
02
dấu phẩy, bướm dấu phẩy
a butterfly with hind wings marked on the underside by a small, curved line resembling a comma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
commas
Các ví dụ
Gardeners often see a comma fluttering in the late summer.
Những người làm vườn thường thấy một con bướm dấu phẩy bay lượn vào cuối mùa hè.



























