coming
co
ˈkə
ming
mɪng
ming
/kˈʌmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coming"trong tiếng Anh

01

sắp tới, sắp đến

going to happen soon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The excitement for the coming holidays is palpable among the children.
Sự phấn khích cho những ngày lễ sắp tới là rõ ràng giữa những đứa trẻ.
Coming
01

sự đến, sự tới

arrival that has been awaited (especially of something momentous)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comings
02

sự đến gần, sự đến

the act of drawing spatially closer to something
03

cực khoái, khoái cảm

the moment of most intense pleasure in sexual intercourse
04

sự đến, sự tới

the temporal property of becoming nearer in time
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng