Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to combine
01
trộn, kết hợp
to mix in order to make a single unit
Transitive: to combine different elements or materials
Các ví dụ
The chef combined various ingredients to make a flavorful sauce for the pasta.
Đầu bếp đã kết hợp các nguyên liệu khác nhau để làm nước sốt ngon cho mì ống.
02
kết hợp, hợp nhất
(of different elements) to come together in order to shape a single unit or a group
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
combine
ngôi thứ ba số ít
combines
hiện tại phân từ
combining
quá khứ đơn
combined
quá khứ phân từ
combined
Các ví dụ
During the brainstorming session, ideas from team members combine to shape a comprehensive plan.
Trong buổi động não, ý tưởng từ các thành viên trong nhóm kết hợp để tạo thành một kế hoạch toàn diện.
03
kết hợp, phối hợp
to have or include multiple elements together
Ditransitive: to combine an element with another
Các ví dụ
The new smartphone combines advanced technology with sleek design.
Điện thoại thông minh mới kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế thanh lịch.
04
kết hợp, liên kết
(of two or more substances) to come together to form a compound, molecule, or chemical reaction
Intransitive
Các ví dụ
Hydrogen and oxygen combine to form water (H2O) through a chemical reaction.
Hydro và oxy kết hợp với nhau để tạo thành nước (H2O) thông qua một phản ứng hóa học.
05
kết hợp, liên kết
to join together in pursuit of a shared goal or advantage
Intransitive
Các ví dụ
Different community groups combined to organize a successful fundraiser for local charities.
Các nhóm cộng đồng khác nhau đã kết hợp để tổ chức một buổi gây quỹ thành công cho các tổ chức từ thiện địa phương.
Combine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
combines
02
sự kết hợp, sự hợp nhất
an occurrence that results in things being united
Cây Từ Vựng
combination
combinative
combinatorial
combine



























