comb
comb
kəʊm
kewm
loamtomeroamnome

Định nghĩa và ý nghĩa của "comb"trong tiếng Anh

01

lược, bàn chải

a flat piece of plastic, metal, etc. with a row of thin teeth, used for untangling or arranging the hair 
comb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
combs
Các ví dụ
She ran a comb through her hair to smooth out the tangles. 

Cô ấy chải một cái lược qua tóc để làm mượt những chỗ rối.

02

mào, mồng

a fleshy, often brightly colored, crest located on top of the head of certain bird species 
comb definition and meaning
03

lược, hành động chải tóc

the act of drawing a comb through hair 
comb definition and meaning
04

lược có lông, tấm bơi hình lược của sứa lược

ciliated comb-like swimming plate of a ctenophore 
05

lược, dụng cụ chải

any of several tools for straightening fibers 
01

chải, gỡ rối

to use a tool with narrow, evenly spaced teeth to untangle and arrange hair 
Transitive: to comb hair
to comb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
comb
ngôi thứ ba số ít
combs
hiện tại phân từ
combing
quá khứ đơn
combed
quá khứ phân từ
combed
Các ví dụ
She combs her hair every morning before leaving for work. 

Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đi làm.

02

lục soát, tìm kiếm kỹ lưỡng

to look through something thoroughly to find what you need 
Transitive: to comb an area
Các ví dụ
The police combed the area for clues after the robbery. 

Cảnh sát đã lục soát khu vực để tìm manh mối sau vụ cướp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng