Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Colloquium
01
hội thảo, hội nghị học thuật
a formal and academic conference or seminar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
colloquia
Các ví dụ
The university hosted a colloquium on environmental sustainability, featuring presentations from experts in the field.
Trường đại học đã tổ chức một hội thảo về tính bền vững môi trường, với các bài thuyết trình từ các chuyên gia trong lĩnh vực.



























