arranged marriage
a
a
a
rranged
ˈreɪnʤd
reinjd
ma
ma
ma
rriage
rɪʤ
rij

Định nghĩa và ý nghĩa của "arranged marriage"trong tiếng Anh

Arranged marriage
01

hôn nhân sắp đặt, cuộc hôn nhân được sắp xếp

a marriage in which the partners are chosen by family or a third party rather than by themselves 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arranged marriages
Các ví dụ
Their arranged marriage was organized by their parents. 

Cuộc hôn nhân sắp đặt của họ đã được tổ chức bởi cha mẹ của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng