self-effacement
self
sɛlf
self
e
ɪ
i
fface
feɪs
feis
ment
mənt
mēnt
/sˈɛlfɪfˈeɪsmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "self-effacement"trong tiếng Anh

Self-effacement
01

sự tự hạ mình, tính khiêm tốn quá mức

the act of avoiding attention and not showing your abilities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite his success, he was known for his self-effacement.
Mặc dù thành công, ông được biết đến với sự tự hạ mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng