keyed up
Pronunciation
/kˈiːd ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "keyed up"trong tiếng Anh

keyed up
01

căng thẳng, hồi hộp

feeling nervous, tense, or very excited
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most keyed up
so sánh hơn
more keyed up
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt keyed up waiting for the exam results.
Anh ấy cảm thấy căng thẳng khi chờ đợi kết quả kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng