psyched
psyched
saɪkt
saikt
/sˈa‌ɪkd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psyched"trong tiếng Anh

psyched
01

hào hứng, phấn khích

very excited or eager, especially about a future event
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most psyched
so sánh hơn
more psyched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team was psyched before the championship game.
Đội đã phấn khích trước trận đấu vô địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng