Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hyped up
01
hào hứng, căng thẳng
very excited, anxious, or tense about something that is about to happen
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hyped up
so sánh hơn
more hyped up
có thể phân cấp
Các ví dụ
The kids were hyped up waiting for the concert to start.
Những đứa trẻ hào hứng chờ đợi buổi hòa nhạc bắt đầu.



























