gross-out
gross
groʊs
grows
out
aʊt
awt
/ɡɹˈəʊsˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gross-out"trong tiếng Anh

Gross-out
01

sự kinh tởm, sự ghê tởm

something disgusting or shocking that causes strong negative reactions
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gross-outs
Các ví dụ
Stepping in mud with bare feet was a total gross-out.
Bước chân trần vào bùn là một sự kinh tởm hoàn toàn.
gross-out
01

kinh tởm, ghê tởm

extremely unpleasant, disgusting, or shocking
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gross-out
so sánh hơn
more gross-out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The food looked gross-out and inedible.
Thức ăn trông kinh tởm và không thể ăn được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng