Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Globalist
01
người theo chủ nghĩa toàn cầu, người toàn cầu hóa
someone who believes economic and foreign policies should be planned internationally
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
globalists
Các ví dụ
Many globalists advocate for global cooperation on climate change.
Nhiều người theo chủ nghĩa toàn cầu ủng hộ hợp tác toàn cầu về biến đổi khí hậu.



























