globalist
glo
ˈgləʊ
glew
ba
list
ˌlɪst
list

Định nghĩa và ý nghĩa của "globalist"trong tiếng Anh

Globalist
01

người theo chủ nghĩa toàn cầu, người toàn cầu hóa

someone who believes economic and foreign policies should be planned internationally 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
globalists
Các ví dụ
She is a committed globalist. 

Cô ấy là một người toàn cầu hóa tận tụy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng