cross-border
cross
krɑ:s
kraas
bor
bɔr
bawr
der
dər
dēr
/kɹˈɒsbˈɔːdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-border"trong tiếng Anh

cross-border
01

xuyên biên giới, liên biên giới

happening between two countries, involving movement, trade, or activity across national borders
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Police investigated a cross-border raid by armed groups.
Cảnh sát điều tra một cuộc đột kích xuyên biên giới của các nhóm vũ trang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng