Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Policymaking
01
hoạch định chính sách, xây dựng chính sách
the process of creating rules, plans, or policies, especially in government or organizations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Economic policymaking affects jobs, taxes, and public spending.
Hoạch định chính sách kinh tế ảnh hưởng đến việc làm, thuế và chi tiêu công.
Cây Từ Vựng
policymaking
policy
making



























