policymaking
po
ˈpɑ
paa
li
cy
si
si
ma
ˌmeɪ
mei
king
kɪng
king
/pˈɒlɪsˌɪme‌ɪkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "policymaking"trong tiếng Anh

Policymaking
01

hoạch định chính sách, xây dựng chính sách

the process of creating rules, plans, or policies, especially in government or organizations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Economic policymaking affects jobs, taxes, and public spending.
Hoạch định chính sách kinh tế ảnh hưởng đến việc làm, thuế và chi tiêu công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng